Biến thể giản thể: 硷;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
鹼 kiểm, thiêm
(Tính) Bị muối kiểm ăn mòn.
◎Như: hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu 好好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
§ Ta quen đọc là thiêm.
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
鹼 kiểm, thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鹼
(Danh) Chất lẫn ở trong đất, tính trơn, vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, làm xà phòng, chế thủy tinh.(Tính) Bị muối kiểm ăn mòn.
◎Như: hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu 好好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
§ Ta quen đọc là thiêm.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêm
| thiêm | 佥: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 僉: | thiêm (tất cả, toàn thể) |
| thiêm | 帖: | thiêm thiếp |
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thiêm | 痁: | |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| thiêm | 簽: | thiêm (kí) |
| thiêm | 籖: | |
| thiêm | 籤: | |
| thiêm | 舔: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 舚: | thiêm (liếm) |
| thiêm | 苫: | thiêm (che bằng chiếu) |
| thiêm | 蟾: | thiềm (con cóc) |
| thiêm | 譫: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 谵: | thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội) |
| thiêm | 鐱: |

Tìm hình ảnh cho: kiểm, thiêm Tìm thêm nội dung cho: kiểm, thiêm
