Từ: kiểm, thiêm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiểm, thiêm:

鹼 kiểm, thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểm, • thiêm

kiểm, thiêm [kiểm, thiêm]

U+9E7C, tổng 24 nét, bộ Lỗ 卤
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 硷;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

鹼 kiểm, thiêm

Nghĩa Trung Việt của từ 鹼

(Danh) Chất lẫn ở trong đất, tính trơn, vị mặn, có thể dùng để giặt quần áo, làm xà phòng, chế thủy tinh.

(Tính)
Bị muối kiểm ăn mòn.
◎Như: hảo hảo đích quán tử, khả tích kiểm liễu 好
好的罐子, 可惜鹼了 cái bình này tốt, đáng tiếc nó bị ăn mòn rồi.
§ Ta quen đọc là thiêm.

Chữ gần giống với 鹼:

鹼, 鹽, 𪊅,

Dị thể chữ 鹼

堿, 碱, 鹻, 硷,

Chữ gần giống 鹼

滷, 鹹, 斂, 澰, 僉, 厱, 臉, 嬐, 樐, 鹽,

Tự hình:

Tự hình chữ 鹼 Tự hình chữ 鹼 Tự hình chữ 鹼 Tự hình chữ 鹼

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiêm

thiêm佥:thiêm (tất cả, toàn thể)
thiêm僉:thiêm (tất cả, toàn thể)
thiêm帖:thiêm thiếp
thiêm添:thiêm (thêm vào)
thiêm痁: 
thiêm签:thiêm (kí)
thiêm簽:thiêm (kí)
thiêm籖: 
thiêm籤: 
thiêm舔:thiêm (liếm)
thiêm舚:thiêm (liếm)
thiêm苫:thiêm (che bằng chiếu)
thiêm蟾:thiềm (con cóc)
thiêm譫:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
thiêm谵:thiêm (nói mê lúc ốm, nói cuội)
thiêm鐱: 
kiểm, thiêm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểm, thiêm Tìm thêm nội dung cho: kiểm, thiêm